Chuyển đến nội dung
酸橙

suānchéng

Hán Việt: TOAN TRANH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、颗

1Danh từ

  1. chanh ta
  2. cam đắng
  3. chanh chua

Ví dụ

  1. 他在红茶里加了一片酸橙。

    Tā zài hóngchá lǐ jiā le yí piàn suānchéng.Anh ấy cho một lát chanh vào trà đen.

  2. 这种酸橙的味道非常酸涩,不适合直接吃。

    Zhè zhǒng suānchéng de wèidào fēicháng suānshè, bù shìhé zhíjiē chī.Vị của loại cam đắng này rất chua chát, không hợp ăn trực tiếp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新鲜酸橙 xīnxiān suānchéngchanh tươi
  • 酸橙汁 suānchéngzhīnước chanh/nước cam đắng
  • 一颗酸橙 yì kē suānchéngmột quả chanh
  • 酸橙提取物 suānchéng tíqǔwùchiết xuất cam đắng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

芸香科柑橘属植物的果实,味极酸,常用于调味或提炼香精。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 酸橙 + 制作……

Dùng chanh/cam đắng để chế biến cái gì. VD: 用酸橙制作果酱。– Dùng cam đắng để làm mứt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酸
橙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1