1Danh từ
- cây tầm bóp
- nước chua (nước ngâm lên men dùng làm bún hoặc tào phớ)
Ví dụ
Xiǎoshíhou wǒmen zài tiányě lǐ jīngcháng zhāi suānjiāngguǒ chī.Hồi nhỏ chúng tôi thường hái quả tầm bóp trên cánh đồng để ăn.
Zuò zhè zhǒng dòufu bìxū shǐyòng chuántǒng de lǎo suānjiāng diǎnzhì.Làm loại đậu phụ này bắt buộc phải dùng nước chua lên men truyền thống để đông tụ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
草本植物名(果实外有灯笼状宿萼,可食或入药);亦指发酵制豆腐或米粉的发酸浆水。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 酸浆 + 点豆腐
Dùng nước chua lên men để làm đông tụ đậu phụ. VD: 传统做法是用酸浆点豆腐。– Cách làm truyền thống là dùng nước men chua để làm đậu phụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “酸浆” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
