Chuyển đến nội dung
醉态醉態

zuìtài

Hán Việt: TÚY THÁI

Danh từ

1Danh từ

  1. dáng vẻ say rượu
  2. bộ dạng say xỉn

Ví dụ

  1. 他满脸通红,显出几分醉态。

    Tā mǎn liǎn tōnghóng, xiǎn chū jǐ fēn zuìtài.Mặt anh ấy đỏ bừng, lộ ra vẻ say xỉn.

  2. 她醉态可掬地走在回家的路上。

    Tā zuìtài kějū de zǒu zài huíjiā de lù shang.Cô ấy bước đi loạng choạng trong cơn say trên đường về nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 显出醉态 xiǎn chū zuìtàilộ rõ vẻ say
  • 醉态可掬 zuìtài kějūdáng vẻ say ngà ngà dễ thương / buồn cười
  • 露出醉态 lù chū zuìtàilộ ra dáng vẻ say rượu
  • 醉态毕露 zuìtài bì lùlộ rõ bộ dạng say xỉn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

醉酒后的神态、举止。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

显出 / 露出 + 醉态

biểu thị ai đó để lộ ra bộ dạng say xỉn. VD: 他已经显出醉态了。– Anh ấy đã lộ ra vẻ say rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

醉
态

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1