Chuyển đến nội dung
醉

zuì

Hán Việt: TÚY

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. say (rượu)
  2. say xỉn
  3. say mê
  4. đắm say
  5. say, say đắm, say mê

Ví dụ

  1. 他昨天晚上喝醉了。

    Tā zuótiān wǎnshang hē zuì le.Tối qua anh ấy uống say rồi.

  2. 迷人的景色令人陶醉。

    Mírén de jǐngsè lìng rén táozuì.Cảnh sắc say đắm lòng người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 喝醉 hēzuìuống say
  • 陶醉 táozuìsay sưa, đắm say
  • 醉鬼 zuìguǐkẻ say xỉn
  • 醉汉 zuìhàngã say rượu
  • 醉心 zuìxīnsay mê

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

饮酒过量,神志不清;沉迷,过分爱好。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

动词 (喝/看/听...) + 醉 + 了

Làm bổ ngữ chỉ kết quả, biểu thị trạng thái say sưa hoặc say đắm. VD: 他听得都醉了。– Anh ấy nghe đến mức say đắm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

醉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “醉” 16

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1