1Động từ
- say (rượu)
- say xỉn
- say mê
- đắm say
- say, say đắm, say mê
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
饮酒过量,神志不清;沉迷,过分爱好。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动词 (喝/看/听...) + 醉 + 了
Làm bổ ngữ chỉ kết quả, biểu thị trạng thái say sưa hoặc say đắm. VD: 他听得都醉了。– Anh ấy nghe đến mức say đắm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “醉” 16
- 喝醉hēzuì HÁT TÚYuống say; say rượuHSK4
- 酒醉jiǔzuì TỬU TÚYsay rượu; say khướt; trong trạng thái sayHSK5
- 麻醉mázuì MA TÚYgây mê; làm mất cảm giác tạm thời; ru ngủHSK7–9
- 陶醉táozuì ĐÀO TÚYsay sưa; đắm say; chìm đắmHSK7–9
- 宿醉sùzuì TÚC TÚYcơn say kéo dài sang ngày hôm sau; dư vị say xỉn; mệt mỏi sau khi say rượu (hangover)
- 醉态zuìtài TÚY THÁIdáng vẻ say rượu; bộ dạng say xỉn
- 麻醉药mázuìyào MA TÚY DƯỢCthuốc gây mê; thuốc gây têHSK6
- 半麻醉bànmázuì BÁN MA TÚYgây tê cục bộ; gây tê vùng; bán mê
- 麻醉剂mázuìjì MA TÚY TỄthuốc gây mê; chất gây mê; thuốc tê
- 麻醉师mázuìshī MA TÚY SƯbác sĩ gây mê; chuyên viên gây mê
- 麻醉学mázuìxué MA TÚY HỌCgây mê học; ngành gây mê hồi sức
- 醉心于zuìxīnyúsay mê; đắm chìm vào; dốc lòng vào
- 如痴如醉rúchī-rúzuì NHƯ SI NHƯ TÚYsay mê cuồng nhiệt; say sưa ngây ngất; như si như sayHSK7–9
- 局部麻醉júbùmázuì CỤC BỘ MA TÚYgây tê cục bộ
- 麻醉学者mázuìxuézhě MA TÚY HỌC GIẢnhà nghiên cứu gây mê học; học giả chuyên ngành gây mê
- 全身麻醉quánshēnmázuì TOÀN THÂN MA TÚYgây mê toàn thân
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
