Chuyển đến nội dung
醋酸

cùsuān

Hán Việt: THÁC TOAN

Danh từ

1Danh từ

  1. axit axetic

Ví dụ

  1. 醋酸有强烈的刺激性气味。

    Cùsuān yǒu qiángliè de cìjīxìng qìwèi.Axit axetic có mùi kích thích nồng nặc.

  2. 食醋中含有少量的醋酸。

    Shícù zhōng hányǒu shǎoliàng de cùsuān.Trong giấm ăn có chứa một lượng nhỏ axit axetic.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 醋酸溶液 cùsuān róngyèdung dịch axit axetic
  • 稀醋酸 xī cùsuānaxit axetic loãng
  • 冰醋酸 bīngcùsuānaxit axetic băng
  • 醋酸浓度 cùsuān nóngdùnồng độ axit axetic

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种有机酸,无色液体,有刺激性气味,是食醋的主要成分。也叫乙酸。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 醋酸

chứa axit axetic. VD: 食醋含有醋酸。– Giấm ăn có chứa axit axetic.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

醋
酸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1