Chuyển đến nội dung
醛基

quánjī

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nhóm formyl
  2. nhóm aldehyde (-CHO)

Ví dụ

  1. 醛基是醛类化合物的特征官能团。

    Quánjī shì quánlèi huàhéwù de tèzhēng guānnéngtuán.Nhóm aldehyde là nhóm chức đặc trưng của các hợp chất aldehyde.

  2. 这个有机分子中含有两个醛基。

    Zhè ge yǒujī fēnzǐ zhōng hányǒu liǎng gè quánjī.Trong phân tử hữu cơ này chứa hai nhóm aldehyde.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 醛基反应 quánjī fǎnyìngphản ứng nhóm aldehyde
  • 氧化醛基 yǎnghuà quánjīoxy hóa nhóm aldehyde
  • 含有醛基 hányǒu quánjīchứa nhóm aldehyde
  • 醛基官能团 quánjī guānnéngtuánnhóm chức aldehyde

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由碳、氢、氧原子组成的有机基团,化学式为-CHO。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 醛基

Biểu thị một chất hoá học có chứa nhóm aldehyde. VD: 该物质含有醛基。 – Chất này chứa nhóm aldehyde.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

醛
基

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1