Chuyển đến nội dung
采摘採摘

cǎizhāi

Hán Việt: THẢI TRÍCH

HSK7–9

1Động từ

  1. hái
  2. thu hái
  3. ngắt
  4. thu hái, ngắt hái

Ví dụ

  1. 周末很多人去果园采摘草莓。

    Zhōumò hěn duō rén qù guǒyuán cǎizhāi cǎoméi.

    Cuối tuần rất nhiều người đến vườn cây hái dâu tây.

  2. 茶农们正在茶园里采摘新鲜的嫩芽。

    Chánóngmen zhèngzài cháyuán lǐ cǎizhāi xīnxiān de nènyá.

    Những người nông dân trồng chè đang hái búp non tươi trong nương chè.

  3. 公园里的花木请勿随意采摘。

    Gōngyuán lǐ de huāmù qǐng wù suíyì cǎizhāi.

    Xin đừng tùy tiện hái hoa cây cỏ trong công viên.

  4. 秋天很多北京市民会去农场采摘新鲜水果。

    Qiūtiān hěn duō Běijīng shìmín huì qù nóngchǎng cǎizhāi xīnxiān shuǐguǒ.

    Vào mùa thu nhiều người dân Bắc Kinh sẽ đến các trang trại để tự tay hái hoa quả tươi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 采摘茶叶 cǎizhāi cháyèhái chè / thu hái trà
  • 采摘水果 cǎizhāi shuǐguǒhái hoa quả
  • 采摘园 cǎizhāiyuánvườn hái trái cây (trải nghiệm)
  • 适时采摘 shìshí cǎizhāithu hái đúng thời vụ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

采收、摘取(花、果、叶等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

采摘 + hoa/quả/lá

thao tác hái, ngắt bằng tay các nông sản, hoa cỏ. VD: 采摘新鲜蔬菜 – Hái rau tươi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

采
摘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1