1Động từ
- hái
- thu hái
- ngắt
- thu hái, ngắt hái
Ví dụ
Zhōumò hěn duō rén qù guǒyuán cǎizhāi cǎoméi.
Cuối tuần rất nhiều người đến vườn cây hái dâu tây.
Chánóngmen zhèngzài cháyuán lǐ cǎizhāi xīnxiān de nènyá.
Những người nông dân trồng chè đang hái búp non tươi trong nương chè.
Gōngyuán lǐ de huāmù qǐng wù suíyì cǎizhāi.
Xin đừng tùy tiện hái hoa cây cỏ trong công viên.
Qiūtiān hěn duō Běijīng shìmín huì qù nóngchǎng cǎizhāi xīnxiān shuǐguǒ.
Vào mùa thu nhiều người dân Bắc Kinh sẽ đến các trang trại để tự tay hái hoa quả tươi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
采收、摘取(花、果、叶等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采摘 + hoa/quả/lá
thao tác hái, ngắt bằng tay các nông sản, hoa cỏ. VD: 采摘新鲜蔬菜 – Hái rau tươi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
