1Động từ
- hái
- ngắt
- bẻ
- khai thác (khoáng sản)
- thu thập
- chọn lựa
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
摘取;开采;搜集。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采 + Danh từ (hoa quả / khoáng sản)
động từ biểu thị động tác ngắt hái hoặc đào bới khai thác tài nguyên tự nhiên. VD: 采茶 – hái chè; 采矿 – khai thác khoáng sản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “采” 14
- 采访cǎifǎng THẢI PHỎNGphỏng vấn; thu thập tin tức; phỏng vấn, lấy tinHSK5
- 采取cǎiqǔ THẢI THỦáp dụng; thi hành; lấy (biện pháp, thái độ, hình thức)HSK5
- 采用cǎiyòng THẢI DỤNGáp dụng; chọn dùng; sử dụng (phương pháp, kỹ thuật, ý kiến)HSK5
- 采购cǎigòu THẢI CẤUthu mua; mua sắm (với số lượng lớn)HSK6
- 采集cǎijí THẢI TẬPthu thập; sưu tầm; hái lượmHSK6
- 采纳cǎinà THẢI NẠPtiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề xuất); tiếp thu, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)HSK6
- 采掘cǎijué THẢI QUẬTkhai thác (mỏ, tài nguyên thiên nhiên)HSK6
- 采邑càiyì THÁI ẤPthái ấp (đất đai phong kiến ban cấp cho chư hầu, khanh đại phu)HSK6
- 采矿cǎikuàng THẢI KHOÁNGkhai thác mỏ; khai khoángHSK7–9
- 采摘cǎizhāi THẢI TRÍCHhái; thu hái; ngắtHSK7–9
- 风采fēngcǎi PHONG THẢIphong thái; thần thái; phong cách tao nhãHSK7–9
- 开采kāicǎi KHAI THẢIkhai thác (khoáng sản, tài nguyên ngầm)HSK7–9
- 无精打采wújīng-dǎcǎi VÔ TINH ĐẢ THẢIuể oải; ủ rũ; buồn bã ỉu xìuHSK7–9
- 兴高采烈xìnggāo-cǎiliè HƯNG CAO THÁI LIỆThớn hở; phấn khởi; hào hứngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
