Chuyển đến nội dung
采採 / 采

cǎi

Hán Việt: THẢI

HSK7–9

1Động từ

  1. hái
  2. ngắt
  3. bẻ
  4. khai thác (khoáng sản)
  5. thu thập
  6. chọn lựa

Ví dụ

  1. 小姑娘在花园里采花。

    Xiǎogūniang zài huāyuán lǐ cǎi huā.

    Cô bé đang hái hoa trong vườn.

  2. 他们在山上采煤。

    Tāmen zài shān shàng cǎi méi.

    Họ đang khai thác than trên núi.

  3. 记者正在到处采访、采风。

    Jìzhě zhèngzài dàochù cǎifǎng, cǎifēng.

    Nhà báo đang đi khắp nơi phỏng vấn và thu thập tư liệu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

摘取;开采;搜集。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

采 + Danh từ (hoa quả / khoáng sản)

động từ biểu thị động tác ngắt hái hoặc đào bới khai thác tài nguyên tự nhiên. VD: 采茶 – hái chè; 采矿 – khai thác khoáng sản.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

采

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “采” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1