1Động từ
- giáng đòn nặng
- đánh mạnh
- tấn công dữ dội
Ví dụ
Jǐngfāng zhòngjī le zhè yí fànzuì tuánhuǒ.
Cảnh sát đã giáng đòn nặng nề vào băng nhóm tội phạm này.
Quánjīshǒu yí jì zhòngquán zhòngjī le duìshǒu.
Võ sĩ quyền anh đã tung một cú đấm cực mạnh đánh trúng đối thủ.
Yìqíng zhòngjī le dāngdì de lǚyóuyè.
Dịch bệnh đã giáng một đòn nặng nề vào ngành du lịch địa phương.
2Danh từ
- cú đánh mạnh
- đòn giáng nặng nề
Ví dụ
Tā zāodào le mìngyùn de zhòngjī.
Anh ấy phải chịu đòn giáng nặng nề của số phận.
Duìshǒu de nà jì zhòngjī ràng tā dǎodì bù qǐ.
Cú đánh mạnh của đối thủ khiến anh ấy ngã quỵ không dậy nổi.
Gōngsī de pòchǎn duì tā shì yí gè jùdà de zhòngjī.
Việc công ty phá sản là một cú sốc nặng nề đối với anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
沉重地打击;沉重的打击。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遭(受) + 重击
bị đánh trúng hoặc chịu tác động tổn thất lớn. VD: 经济遭受重击。– Kinh tế chịu cú giáng nặng nề.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
