Chuyển đến nội dung
重击重擊

zhòngjī

Hán Việt: TRỌNG KÍCH

HSK6Lượng từ: 次、下

1Động từ

  1. giáng đòn nặng
  2. đánh mạnh
  3. tấn công dữ dội

Ví dụ

  1. 警方重击了这一犯罪团伙。

    Jǐngfāng zhòngjī le zhè yí fànzuì tuánhuǒ.

    Cảnh sát đã giáng đòn nặng nề vào băng nhóm tội phạm này.

  2. 拳击手一记重拳重击了对手。

    Quánjīshǒu yí jì zhòngquán zhòngjī le duìshǒu.

    Võ sĩ quyền anh đã tung một cú đấm cực mạnh đánh trúng đối thủ.

  3. 疫情重击了当地的旅游业。

    Yìqíng zhòngjī le dāngdì de lǚyóuyè.

    Dịch bệnh đã giáng một đòn nặng nề vào ngành du lịch địa phương.

2Danh từ

  1. cú đánh mạnh
  2. đòn giáng nặng nề

Ví dụ

  1. 他遭到了命运的重击。

    Tā zāodào le mìngyùn de zhòngjī.

    Anh ấy phải chịu đòn giáng nặng nề của số phận.

  2. 对手的那记重击让他倒地不起。

    Duìshǒu de nà jì zhòngjī ràng tā dǎodì bù qǐ.

    Cú đánh mạnh của đối thủ khiến anh ấy ngã quỵ không dậy nổi.

  3. 公司的破产对他是一个巨大的重击。

    Gōngsī de pòchǎn duì tā shì yí gè jùdà de zhòngjī.

    Việc công ty phá sản là một cú sốc nặng nề đối với anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遭受重击 zāoshòu zhòngjīchịu đòn giáng nặng nề
  • 予以重击 yǔyǐ zhòngjīgiáng cho một đòn nặng
  • 沉重一击 chénzhòng yì jīmột đòn nặng nề
  • 重击对手 zhòngjī duìshǒuđánh mạnh đối thủ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

沉重地打击;沉重的打击。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

遭(受) + 重击

bị đánh trúng hoặc chịu tác động tổn thất lớn. VD: 经济遭受重击。– Kinh tế chịu cú giáng nặng nề.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

重
击

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1