1Động từ
- giáng đòn nặng
- gây thiệt hại nghiêm trọng
Ví dụ
Zhè chǎng fēngbào zhòngchuāng le dāngdì nóngyè.
Cơn bão này đã giáng một đòn nặng nề vào ngành nông nghiệp địa phương.
Yìqíng zhòngchuāng le quánqiú lǚyóuyè.
Dịch bệnh đã gây tổn hại nặng nề cho ngành du lịch toàn cầu.
Jūnduì zhòngchuāng le dífāng de zhǔlì bùduì.
Quân đội đã giáng đòn chí mạng vào lực lượng chủ lực của kẻ địch.
2Danh từ
- vết thương nặng
- tổn thất nặng nề
Ví dụ
Gōngsī zài cǐ cì jīngjì wēijī zhōng zāoshòu zhòngchuāng.
Công ty đã phải chịu tổn thất nặng nề trong cuộc khủng hoảng kinh tế lần này.
Zhè chǎng shībài duì qiúduì lái shuō shì yí gè jùdà de zhòngchuāng.
Trận thua này là một cú giáng rất lớn đối với toàn đội.
Tā de shēntǐ jīngshòu le zhòngchuāng, xūyào chángqī xiūyǎng.
Cơ thể anh ấy đã chịu thương tổn nặng nề, cần tĩnh dưỡng dài ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使受到沉重的打击或严重的伤害;沉重的创伤。
Ghi chú: Chữ 创 đọc thanh 1 trong 创伤 (chuāngshāng) và 重创 (zhòngchuāng).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 重创 + Tân ngữ
Ai/cái gì gây thiệt hại nặng nề cho đối tượng nào.
遭受/受到 + 重创
Chịu sự tàn phá, tổn thất nặng nề.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
