1Động từ
- sáng tạo
- tạo nên
- lập nên (kỷ lục)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
开始做;创造;首创。
Ghi chú: Phân biệt với âm đọc chuāng (nốt thương tật, vết thương trong 创伤, 创口).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
创 + 下 / 出 + danh từ
Lập nên, tạo ra một kết quả hoặc thành tích cụ thể (kỷ lục, con số cao...). VD: 这部电影创下了惊人的票房。(Bộ phim này đã tạo nên doanh thu phòng vé đáng kinh ngạc.)
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “创” 14
- 创新chuàngxīn SÁNG TÂNđổi mới; sáng tạo cái mới; sự cách tânHSK5
- 创业chuàngyè SÁNG NGHIỆPkhởi nghiệp; lập nghiệpHSK5
- 创造chuàngzào SÁNG TẠOsáng tạo; tạo raHSK5
- 创作chuàngzuò SÁNG TÁCsáng tác; tạo ra (tác phẩm nghệ thuật, văn học); tác phẩm sáng tácHSK5
- 创办chuàngbàn SÁNG BIỆNthành lập; sáng lập; mở (trường, công ty...)HSK6
- 创建chuàngjiàn SÁNG KIẾNsáng lập; thành lập; xây dựngHSK6
- 创立chuànglì SÁNG LẬPsáng lập; thành lập; đặt nền móngHSK6
- 创意chuàngyì SÁNG Ýý tưởng sáng tạo; sáng kiến; ý tưởng sáng tạo, sáng kiếnHSK6
- 开创kāichuàng KHAI SÁNGkhai sáng; mở ra; bắt đầu gây dựngHSK6
- 创伤chuāngshāng SANG THƯƠNGvết thương; thương tích (thể xác hoặc tinh thần)HSK7–9
- 首创shǒuchuàng THỦ SÁNGsáng tạo đầu tiên; khởi xướng; đặt nền móng đầu tiênHSK7–9
- 原创yuánchuàng NGUYÊN SÁNGnguyên bản; sáng tạo ban đầu; tự sáng tácHSK7–9
- 重创zhòngchuāng TRỌNG SÁNGgiáng đòn nặng; gây thiệt hại nghiêm trọng; vết thương nặngHSK7–9
- 创始人chuàngshǐrén SANG THỦY NHÂNngười sáng lập; người thành lậpHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
