1Danh từ
- kiếm ba cạnh (môn đấu kiếm)
- trọng kiếm
Ví dụ
Tā shì yì míng yōuxiù de nǚzǐ zhòngjiàn yùndòngyuán.
Cô ấy là một vận động viên kiếm ba cạnh nữ xuất sắc.
Zhòngjiàn bǐsài yǔnxǔ jīzhòng quánshēn rènhé bùwèi.
Thi đấu kiếm ba cạnh cho phép đâm trúng bất kỳ bộ phận nào trên cơ thể.
Tā zài Àoyùnhuì zhòngjiàn xiàngmù shang huòdé le jīnpái.
Anh ấy đã giành huy chương vàng ở nội dung kiếm ba cạnh tại Thế vận hội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
击剑运动项目之一,剑身较硬,横断面为三角形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
重剑 + 个人赛/团体赛
dùng để chỉ các nội dung thi đấu môn kiếm ba cạnh. VD: 重剑团体赛。– Thi đấu kiếm ba cạnh đồng đội.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
