Chuyển đến nội dung
重婚

chónghūn

Hán Việt: TRÙNG HÔN

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. tảo hôn
  2. trùng hôn
  3. kết hôn khi đang có vợ hoặc chồng

Ví dụ

  1. 重婚是违反法律的行为。

    Chónghūn shì wéifǎn fǎlǜ de xíngwéi.Trùng hôn là hành vi vi phạm pháp luật.

  2. 他因重婚而被法院判刑。

    Tā yīn chónghūn ér bèi fǎyuàn pànxíng.Anh ta bị tòa tuyên án vì tội trùng hôn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 重婚罪 chónghūnzuìtội trùng hôn
  • 犯重婚罪 fàn chónghūnzuìphạm tội trùng hôn
  • 重婚行为 chónghūn xíngwéihành vi trùng hôn
  • 涉嫌重婚 shèxián chónghūnbị nghi ngờ phạm tội trùng hôn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有配偶的人又与他人结婚,或明知他人有配偶而与之结婚的违法行为。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

犯 + 重婚罪

Dùng trong ngữ cảnh pháp lý chỉ hành vi phạm tội trùng hôn. VD: 因犯重婚罪受罚 – bị phạt vì phạm tội trùng hôn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

重
婚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1