Từ điển chưa có mục “重磅”. Pinyin tham khảo: zhòng bàng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhànjī zài dífāng jīdì tóuxià le yī méi zhòngbàng zhàdàn.
Máy bay chiến đấu đã thả một quả bom hạng nặng xuống căn cứ địch.
Từ mục 重磅炸弹
Zhège xīnwén xiàng yī kē zhòngbàng zhàdàn, zhènjīng le zhěnggè yúlèquān.
Tin tức này như một quả bom hạng nặng, làm chấn động cả giới giải trí.
Từ mục 重磅炸弹
Gōngsī zài fābùhuì shang pāochū le yī kē zhòngbàng zhàdàn, xuānbù jiāng jìnxíng quánmiàn chóngzǔ.
Công ty đã tung ra một quả bom chấn động tại buổi họp báo khi tuyên bố sẽ tái cơ cấu toàn diện.
Từ mục 重磅炸弹
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “重磅” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
