1Động từ
- tính lại
- tính toán lại
Ví dụ
Shùjù hǎoxiàng bù duì, qǐng nǐ chóngsuàn yí biàn.
Số liệu có vẻ không đúng, phiền bạn tính lại một lần.
Yīnwèi huìlǜ biànhuà, suǒyǒu de fèiyong dōu xūyào chóngsuàn.
Vì tỷ giá thay đổi nên mọi chi phí đều phải tính lại.
Tā fāxiàn zhàngmù yǒu chūrù, juédìng cóngtóu chóngsuàn.
Anh ấy phát hiện sổ sách có sai lệch, quyết định tính lại từ đầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
重新进行计算。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 重算 (一遍)
Tính toán lại cái gì đó. VD: 请把这笔账重算一遍。– Hãy tính lại khoản nợ/tiền này một lần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
