1Động từ
- biên tập lại
- soạn lại
- sắp xếp lại
Ví dụ
Zhè bù zìdiǎn xūyào chóngbiān.
Cuốn từ điển này cần phải biên soạn lại.
Zhuānjiāmen zhèngzài chóngbiān zhè tào jiàocái.
Các chuyên gia đang biên soạn lại bộ giáo trình này.
Dǎoyǎn juédìng bǎ jùběn chóngbiān yí biàn.
Đạo diễn quyết định chỉnh sửa biên tập lại kịch bản một lần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
重新编辑、编排或编写。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đối tượng + 重编
Biên tập hoặc sắp xếp lại cái gì đó. VD: 把文集重编 – biên tập lại tuyển tập văn học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
