Chuyển đến nội dung
重聚

chóngjù

Hán Việt: TRÙNG TỤ

Động từ

1Động từ

  1. tái ngộ
  2. gặp lại nhau

Ví dụ

  1. 毕业十年后,同学们再次重聚。

    Bìyè shí nián hòu, tóngxuémen zàicì chóngjù.Sau 10 năm tốt nghiệp, các bạn học lại tái ngộ.

  2. 分别多年的一家人终于重聚了。

    Fēnbié duō nián de yì jiā rén zhōngyú chóngjù le.Gia đình xa cách nhiều năm cuối cùng cũng đã đoàn tụ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 再度重聚 zàidù chóngjùtái ngộ lần nữa
  • 家人重聚 jiārén chóngjùngười thân sum họp
  • 重聚一堂 chóngjù yì tángquây quần hội tụ bên nhau
  • 期待重聚 qīdài chóngjùmong chờ ngày tái ngộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分别后再聚在一起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和 + ai đó + 重聚

Tái ngộ hoặc sum họp lại với ai. VD: 我很想跟老朋友重聚。– Tôi rất muốn gặp lại những người bạn cũ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

重
聚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1