Chuyển đến nội dung
重责重責

zhòngzé

Hán Việt: TRỌNG TRÁCH

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. trọng trách
  2. trách nhiệm nặng nề

Ví dụ

  1. 保护环境是每个公民的重责。

    Bǎohù huánjìng shì měi gè gōngmín de zhòngzé.Bảo vệ môi trường là trọng trách của mỗi người dân.

  2. 他肩负起抚养两个孩子的重责。

    Tā jiānfù qǐ fǔyǎng liǎng gè háizi de zhòngzé.Anh ấy gánh vác trọng trách nuôi dưỡng hai đứa con.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肩负重责 jiānfù zhòngzégánh vác trọng trách
  • 历史重责 lìshǐ zhòngzétrọng trách lịch sử
  • 承担重责 chéngdān zhòngzéđảm nhận trọng trách
  • 重责大任 zhòngzé dàrèntrọng trách lớn lao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

重大的责任或职务。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

肩负/承担 + 重责

Dùng diễn tả ai đó gánh vác hoặc chịu đựng trách nhiệm lớn lao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

重
责

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1