Chuyển đến nội dung
野外

yěwài

Hán Việt: DÃ NGOẠI

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. dã ngoại
  2. ngoài trời
  3. vùng đồng quê cách xa khu dân cư

Ví dụ

  1. 他们周末常去野外露营。

    Tāmen zhōumò cháng qù yěwài lùyíng.Cuối tuần họ thường đi cắm trại ở vùng dã ngoại.

  2. 在野外生存需要掌握很多实用技能。

    Zài yěwài shēngcún xūyào zhǎngwò hěn duō shíyòng jìnéng.Sinh tồn nơi hoang dã cần nắm vững nhiều kỹ năng thực tế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 野外生存 yěwài shēngcúnsinh tồn nơi hoang dã
  • 野外考察 yěwài kǎochákhảo sát thực địa
  • 野外露营 yěwài lùyíngcắm trại dã ngoại
  • 在野外 zài yěwàiở ngoài trời, ngoài dã ngoại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

离居民点较远的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 野外 + Động từ

Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động ở ngoài trời hoặc thiên nhiên hoang dã. VD: 在野外过夜 – qua đêm ở vùng dã ngoại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

野
外

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1