Chuyển đến nội dung
野埜 / 壄 / 野

yě

Hán Việt: DÃ

HSK6

1Tính từ

  1. hoang dã
  2. tự nhiên (chưa thuần hóa, chưa khai phá)
  3. thô lỗ
  4. dã man
  5. không theo quy củ

Ví dụ

  1. 这是野苹果,味道很酸。

    Zhè shì yě píngguǒ, wèidào hěn suān.

    Đây là táo dại, vị rất chua.

  2. 这孩子说话太野了。

    Zhè háizi shuōhuà tài yě le.

    Đứa trẻ này ăn nói thô lỗ quá.

  3. 他玩野了,连家都不想回。

    Tā wán yě le, lián jiā dōu bù xiǎng huí.

    Nó chơi bời thả phanh quen thói, ngay cả nhà cũng không muốn về.

2Danh từ

  1. ngoại ô
  2. đồng quê

Ví dụ

  1. 田野里一片金黄。

    Tiányě lǐ yípiàn jīnhuáng.

    Trên cánh đồng là một màu vàng ươm.

  2. 漫山遍野开满了鲜花。

    Mànshān biànyě kāi mǎn le xiānhuā.

    Khắp núi cùng đồng nở đầy hoa tươi.

  3. 他们走到旷野中去散步。

    Tāmen zǒu dào kuàngyě zhōng qù sànbù.

    Họ đi ra vùng đồng hoang để dạo bộ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 野生 yěshēnghoang dã, tự nhiên
  • 田野 tiányěđồng ruộng, đồng nội
  • 野心 yěxīndã tâm, tham vọng
  • 玩野了 wányě lechơi bời buông thả quen thói

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

野外;不是人工种植或饲养的;不受拘束或粗鲁。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

野 + Danh từ

Chỉ thực vật, động vật mọc hoặc sống tự nhiên, chưa thuần dưỡng. VD: 野菜 – rau dại.

怎么都 / 也 + 不 / 没……

Biểu thị dù đã tìm mọi cách hoặc nỗ lực hết sức nhưng vẫn không đạt được kết quả mong muốn; ngoài ra còn dùng để biểu thị sự kinh ngạc, bất ngờ khi một sự việc nằm ngoài dự đoán. Thường dịch là "thế nào cũng không...", "mãi mà chẳng...".

我知道北京野生动物园很大,可怎么也没想到这么大! – Bố biết Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh rộng rồi, nhưng không ngờ lại rộng đến mức này!

她在包里找了半天,怎么都没找到,真奇怪。 – Cô ấy tìm trong túi nửa ngày trời mà thế nào cũng không thấy, lạ thật đấy.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

野

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “野” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1