Chuyển đến nội dung
野性

yěxìng

Hán Việt: DÃ TÍNH

Danh từ

1Danh từ

  1. tính hoang dã
  2. tính hoang dại
  3. bản tính tự nhiên

Ví dụ

  1. 狼具有难以驯服的野性。

    Láng jùyǒu nán yǐ xùnfú de yěxìng.Loài sói có bản tính hoang dã khó thuần phục.

  2. 大自然唤醒了他骨子里的野性。

    Dàzìrán huànxǐng le tā gǔzi lǐ de yěxìng.Thiên nhiên đã đánh thức nét hoang dại tận trong xương tủy anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 充满野性 chōngmǎn yěxìngtràn đầy nét hoang dã
  • 野性难驯 yěxìng nán xùntính hoang dại khó thuần
  • 散发野性 sànfā yěxìngtoát lên vẻ hoang dã
  • 唤醒野性 huànxǐng yěxìngđánh thức bản tính hoang dã

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

野兽的本性;不受拘束的粗野性格。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

充满/具有 + 野性

dùng để diễn tả ai đó hoặc vật gì toát lên, sở hữu tính hoang dại, không gò bó. VD: 他的眼神充满野性。– Ánh mắt anh ấy tràn đầy nét hoang dại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

野
性

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1