1Danh từ
- bò rừng
- bò hoang
Ví dụ
Zhè tóu yěniú tǐxíng pángdà, píqi bàozào.
Con bò rừng này thân hình to lớn, tính khí hung dữ.
Shīzi zhèng shìtú bǔliè yì zhī luòdān de yěniú.
Sư tử đang cố săn một con bò rừng bị lạc đàn.
Měizhōu yěniú shì dāngdì cǎoyuán shang de biāozhìxìng dòngwù.
Bò rừng bizon châu Mỹ là loài động vật mang tính biểu tượng trên các thảo nguyên nơi đây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
野生牛类的通称,体型粗壮,力气很大。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
野牛 + 遭到 / 受到 + động từ
Dùng trong ngữ cảnh bò rừng bị động vật săn mồi tấn công. VD: 野牛遭到了狮群的围攻。– Con bò rừng bị đàn sư tử bao vây tấn công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
