Chuyển đến nội dung
野牛

yěniú

Hán Việt: DÃ NGƯU

HSK6Lượng từ: 头、群

1Danh từ

  1. bò rừng
  2. bò hoang

Ví dụ

  1. 这头野牛体型庞大,脾气暴躁。

    Zhè tóu yěniú tǐxíng pángdà, píqi bàozào.

    Con bò rừng này thân hình to lớn, tính khí hung dữ.

  2. 狮子正试图捕猎一只落单的野牛。

    Shīzi zhèng shìtú bǔliè yì zhī luòdān de yěniú.

    Sư tử đang cố săn một con bò rừng bị lạc đàn.

  3. 美洲野牛是当地草原上的标志性动物。

    Měizhōu yěniú shì dāngdì cǎoyuán shang de biāozhìxìng dòngwù.

    Bò rừng bizon châu Mỹ là loài động vật mang tính biểu tượng trên các thảo nguyên nơi đây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 非洲野牛 Fēizhōu yěniúbò rừng châu Phi
  • 美洲野牛 Měizhōu yěniúbò rừng bizon châu Mỹ
  • 一头野牛 yì tóu yěniúmột con bò rừng
  • 野牛群 yěniúqúnđàn bò rừng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

野生牛类的通称,体型粗壮,力气很大。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

野牛 + 遭到 / 受到 + động từ

Dùng trong ngữ cảnh bò rừng bị động vật săn mồi tấn công. VD: 野牛遭到了狮群的围攻。– Con bò rừng bị đàn sư tử bao vây tấn công.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

野
牛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1