Chuyển đến nội dung
野草

yěcǎo

Hán Việt: DÃ THẢO

Danh từ

HSK5Lượng từ: 根、棵、丛、片

1Danh từ

  1. cỏ dại

Ví dụ

  1. 花园很久没人打理,长满了野草。

    Huāyuán hěn jiǔ méi rén dǎlǐ, zhǎngmǎn le yěcǎo.Khu vườn lâu ngày không ai chăm sóc, mọc đầy cỏ dại.

  2. 野草虽然不起眼,但生命力十分顽强。

    Yěcǎo suīrán bù qǐyǎn, dàn shēngmìnglì shífēn wánqiáng.Cỏ dại tuy không bắt mắt nhưng sức sống vô cùng kiên cường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拔野草 bá yěcǎonhổ cỏ dại
  • 长满野草 zhǎngmǎn yěcǎomọc đầy cỏ dại
  • 一片野草 yí piàn yěcǎomột bãi cỏ dại
  • 野草丛生 yěcǎo cóngshēngcỏ dại mọc um tùm
  • 顽强的野草 wánqiáng de yěcǎocỏ dại kiên cường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

野生的草;常比喻卑微但生命力顽强的人或事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长满 + 野草

biểu thị nơi chốn bị cỏ dại bao phủ, mọc đầy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

野
草

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1