1Tính từ
- dã man
- man rợ
- thô bạo
- thiếu văn minh
Ví dụ
Zhè zhǒng yěmán de xíngwéi lìng rén fènnù.
Hành vi thô bạo dã man như thế này khiến người ta phẫn nộ.
Zài xiàndài shèhuì zhōng, rènhé yěmán bàolì de xíngjìng dōuhuì shòudào fǎlǜ zhìcái.
Trong xã hội hiện đại, bất kỳ hành vi bạo lực dã man nào cũng sẽ bị pháp luật trừng trị.
Gǔshíhou zhèlǐ hái shì yí piàn yěmán wèikāihuà de tǔdì.
Thời cổ đại nơi đây vẫn là một vùng đất hoang dã chưa khai hóa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不文明;粗暴、蛮横。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
野蛮 + 地 + động từ
Làm gì một cách thô bạo, dã man. VD: 野蛮地对待动物 – Đối xử dã man với động vật.
野蛮 + 的 + danh từ
Định ngữ miêu tả tính chất man rợ, thô bạo của hành vi/con người. VD: 野蛮的手段 – Thủ đoạn dã man.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
