Từ điển chưa có mục “蛮”. Pinyin tham khảo: mán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè zhǒng yěmán de xíngwéi lìng rén fènnù.
Hành vi thô bạo dã man như thế này khiến người ta phẫn nộ.
Từ mục 野蛮
Tā jiǎnghuà tiáolǐ qīngxī, mán yǒu lǐ de.
Anh ấy nói năng mạch lạc rõ ràng, rất có lý lẽ.
Từ mục 理
Zuòrén yào jiǎng dàolǐ, bù néng mánbùjiǎnglǐ.
Làm người phải có đạo lý, không thể ngang ngược vô lý.
Từ mục 道理
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “蛮” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
