Chuyển đến nội dung
野驴野驢

yělǘ

Hán Việt: DÃ LƯ

Lượng từ: 头、匹、只

1Danh từ

  1. lừa hoang
  2. lừa rừng

Ví dụ

  1. 草原上有一群野驴在奔跑。

    Cǎoyuán shang yǒu yì qún yělǘ zài bēnpǎo.

    Trên thảo nguyên có một đàn lừa hoang đang chạy.

  2. 藏野驴是中国国家一级保护动物。

    Zàng yělǘ shì Zhōngguó guójiā yījí bǎohù dòngwù.

    Lừa hoang Tây Tạng là động vật bảo tồn cấp một quốc gia của Trung Quốc.

  3. 野驴适应干旱恶劣的环境。

    Yělǘ shìyìng gānhàn èliè de huánjìng.

    Lừa hoang thích nghi với môi trường khô hạn khắc nghiệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一群野驴 yì qún yělǘmột đàn lừa hoang
  • 藏野驴 zàng yělǘlừa hoang Tây Tạng
  • 野生野驴 yěshēng yělǘlừa hoang dã
  • 保护野驴 bǎohù yělǘbảo tồn lừa hoang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

野生驴类,奔跑迅速,生活在荒漠或草原地区。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一头/群 + 野驴

lượng từ kết hợp với lừa hoang

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

野
驴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1