1Danh từ
- lừa hoang
- lừa rừng
Ví dụ
Cǎoyuán shang yǒu yì qún yělǘ zài bēnpǎo.
Trên thảo nguyên có một đàn lừa hoang đang chạy.
Zàng yělǘ shì Zhōngguó guójiā yījí bǎohù dòngwù.
Lừa hoang Tây Tạng là động vật bảo tồn cấp một quốc gia của Trung Quốc.
Yělǘ shìyìng gānhàn èliè de huánjìng.
Lừa hoang thích nghi với môi trường khô hạn khắc nghiệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
野生驴类,奔跑迅速,生活在荒漠或草原地区。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一头/群 + 野驴
lượng từ kết hợp với lừa hoang
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
