1Danh từ
- lừa (động vật móng guốc)
Ví dụ
Nóngmín qiānzhe yī tóu máolǘ qù dì lǐ gànhuó.
Người nông dân dắt một con lừa ra đồng làm việc.
Lǘròu huǒshao shì Huáběi dìqū de chuántǒng míngchī.
Bánh nướng kẹp thịt lừa là món ăn nổi tiếng truyền thống ở khu vực Hoa Bắc.
Bié píqi zhème juè, jiǎnzhí xiàng yī tóu chǔnlǘ.
Đừng bướng bỉnh thế, chẳng khác nào một con lừa ngốc nghếch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,像马,耳长,尾部有毛丛,多用来驮东西、拉车或供人骑乘。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
脾气像驴一样 / 倔得像驴
So sánh người có tính khí ngang bướng, cứng đầu như lừa. VD: 他的脾气倔得像头驴。– Tính anh ấy ngang như cua (ngang bướng như lừa).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “驴” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
