1Động từ
- lượng hóa
- định lượng
Ví dụ
Wǒmen xūyào bǎ gōngzuò kǎohé biāozhǔn liànghuà.
Chúng ta cần phải lượng hóa tiêu chuẩn đánh giá công việc.
Zhèxiē chōuxiàng de zhǐbiāo hěn nán jìnxíng liànghuà.
Những chỉ tiêu trừu tượng này rất khó tiến hành định lượng.
Guǎnlǐ tuánduì shíxíng le liànghuà kǎohé zhìdù.
Đội ngũ quản lý đã áp dụng chế độ sát hạch định lượng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把目标或指标用具体的数字表现出来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + danh từ + 量化
cụ thể hóa cái gì thành các con số/chỉ số đo đếm được. VD: 把目标量化。– Định lượng hóa các mục tiêu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
