1Danh từ
- cốc đong
- ống đong
Ví dụ
Qǐng yòng liángbēi dào yībǎi háoshēng shuǐ.
Xin hãy dùng cốc đong rót 100 ml nước.
Zuò dàngāo shí, liángbēi shì fēicháng shíyòng de gōngjù.
Khi làm bánh bông lan, cốc đong là một dụng cụ rất hữu dụng.
Tā bǎ liángbēi qīngxǐ gānjìng hòu fàng huí jiàzi shang.
Sau khi rửa sạch cốc đong, anh ấy cất lại lên giá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有刻度、用来量液体体积的杯子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用量杯 + động từ
Dùng cốc đong để làm thao tác gì.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
