1Danh từ
- chim choắt vàng (loài chim lội nước di cư)
Ví dụ
Jīnbānhéng shì yī zhǒng shànyú chángtú qiānxǐ de hòuniǎo.
Chim choắt vàng là một loài chim di cư đường dài giỏi.
Wǒmen zài hǎitān shang guānchá dào le yì qún jīnbānhéng.
Chúng tôi quan sát thấy một đàn chim choắt vàng trên bãi biển.
Jīnbānhéng de yǔmáo zài yángguāng xià xiǎnde géwài měilì.
Lông của chim choắt vàng trông vô cùng đẹp dưới ánh nắng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种水鸟,羽毛有金黄色和黑色相间的斑点,善于飞行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只 / 群 + 金斑鸻
Lượng từ kết hợp cho cá thể hoặc đàn chim choắt vàng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
