Chuyển đến nội dung
金橘

jīnjú

Hán Việt: KIM QUẤT

Danh từ

Lượng từ: 个、颗、盆、株

1Danh từ

  1. cây quất
  2. quả quất
  3. kim quất

Ví dụ

  1. 庭院里栽种了两株金橘。

    Tíngyuàn lǐ zāizhòng le liǎng zhū jīnjú.Trong sân trồng hai cây quất.

  2. 金橘含有丰富的维生素C。

    Jīnjú hányǒu fēngfù de wéishēngsù C.Quả quất chứa hàm lượng vitamin C phong phú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金橘盆景 jīnjú pénjǐngcây quất cảnh
  • 成熟的金橘 chéngshú de jīnjúquả quất chín
  • 吃金橘 chī jīnjúăn quất
  • 野生金橘 yěshēng jīnjúquất dại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常绿灌木或小乔木,果实球形或椭圆形,皮甜汁酸,可生食或做蜜饯。

Ghi chú: Chính tả chuẩn theo từ điển tiếng Hán; trong khẩu ngữ và thương mại cũng rất hay viết là 金桔.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

金橘 + 含有 + 营养成分

dùng để nói về thành phần dinh dưỡng có trong quả quất. VD: 金橘含有多种维生素。– Quất chứa nhiều loại vitamin.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

金
橘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1