1Danh từ
- lá vàng
- vàng lá dát mỏng
Ví dụ
Gōngjiàng zhèngzài gěi fóxiàng tiē jīnbó.
Người thợ thủ công đang dát vàng lá lên tượng Phật.
Zhè jiā cāntīng shènzhì zài bīngqílín shang diǎnzhuì le shíyòng jīnbó.
Nhà hàng này thậm chí còn điểm xuyết vàng lá ăn được lên kem.
Jīnbó fēicháng báo, fēng yì chuī jiù huì piāo qǐlái.
Lá vàng cực kỳ mỏng, gió thổi một cái là bay lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用黄金打成的薄片,多用来饰物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + danh từ + 贴/镀 + 金箔
Dát hoặc mạ vàng lá lên bề mặt đồ vật.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
