Chuyển đến nội dung
钛鈦

tài

Hán Việt: THÁI

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. titan (nguyên tố kim loại, ký hiệu Ti)

Ví dụ

  1. 钛合金广泛应用于航空航天工业。

    Tàihéjīn guǎngfàn yìngyòng yú hángkōng hángtiān gōngyè.Hợp kim titan được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hàng không vũ trụ.

  2. 这副眼镜架是用纯钛制作的。

    Zhè fù yǎnjìngjià shì yòng chúntài zhìzuò de.Gọng kính này được làm từ titan nguyên chất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 钛合金 tàihéjīnhợp kim titan
  • 金属钛 jīnshǔ tàikim loại titan
  • 钛白粉 tàibáifěnbột titan dioxide
  • 纯钛 chúntàititan nguyên chất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种金属元素,银白色,质轻而坚韧,抗腐蚀性强。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 钛 + 制作/制成

Được làm bằng/từ titan.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “钛” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1