1Danh từ
- quặng ilmenit
- quặng titan-sắt
Ví dụ
Zhōngguó Pānzhīhuā yōngyǒu fēngfù de tàitiěkuàng zīyuán.
Phan Chi Hoa (Trung Quốc) sở hữu nguồn tài nguyên quặng titan-sắt phong phú.
Tàitiěkuàng shì tíqǔ jīnshǔ tài de zhǔyào yuánliào.
Quặng ilmenit là nguyên liệu chính để chiết xuất kim loại titan.
Gōngchéngshī zhèngzài yánjiū tàitiěkuàng de gāoxiào yěliàn jìshù.
Các kỹ sư đang nghiên cứu công nghệ luyện quặng titan-sắt hiệu suất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
主要含铁和钛的氧化物矿物,是提炼钛的主要原料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + 钛铁矿 + 中 + 提取……
Chiết xuất chất gì từ quặng titan-sắt. VD: 从钛铁矿中提取二氧化钛 – Chiết xuất titan dioxit từ quặng ilmenit.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
