1Danh từ
- mũ cối sắt
- mũ sắt (quân dụng)
Ví dụ
Shìbīngmen dàizhe gāngkuī zài zhànháo lǐ dàimìng.
Những người lính đội mũ sắt sẵn sàng chờ lệnh trong chiến hào.
Gāngkuī kěyǐ yǒuxiào bǎohù shìbīng de tóubù.
Mũ sắt có thể bảo vệ đầu người lính một cách hiệu quả.
Tā qǔxià tóushang de gāngkuī, cā le cā hàn.
Anh ấy tháo mũ sắt trên đầu xuống và lau mồ hôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用钢制成的军用头盔,用于保护头部免受弹片、打击等伤害。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴上/摘下 + 钢盔
đội vào/tháo ra mũ sắt. VD: 迅速戴上钢盔。– Nhanh chóng đội mũ sắt vào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
