1Danh từ
- mũ giáp
- mũ bảo hiểm
- mũ sắt
Ví dụ
Gǔdài shìbīng dǎzhàng shí dōu yào tóudài tóngkuī.
Binh lính thời xưa khi đánh trận đều phải đội mũ đồng.
Qí mótuōchē bìxū pèidài ānquánkuī.
Đi xe máy bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm.
Jiāngjūn zhāixià le tóu shàng de yínkuī.
Vị tướng quân tháo chiếc mũ giáp bạc trên đầu xuống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来保护头部的帽子,多用金属、皮革或塑料制成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴 / 摘 + 盔
Thường đi với các động từ戴 (đội) hoặc摘 (tháo, cởi mũ). VD: 头戴钢盔。– Đầu đội mũ sắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “盔” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
