Chuyển đến nội dung
钩住鉤住

gōuzhù

Hán Việt: CÂU TRỤ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. móc vào
  2. móc chặt
  3. vướng vào

Ví dụ

  1. 衣服被树枝钩住了。

    Yīfu bèi shùzhī gōuzhù le.Quần áo bị cành cây móc vào rồi.

  2. 鱼钩钩住了一条大鱼。

    Yúgōu gōuzhù le yì tiáo dàyú.Lưỡi câu đã móc chặt một con cá lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 紧紧钩住 jǐnjǐn gōuzhùmóc chặt lấy
  • 被树枝钩住 bèi shùzhī gōuzhùbị cành cây móc vào
  • 钩住衣服 gōuzhù yīfumóc vào quần áo
  • 互相钩住 hùxiāng gōuzhùmắc vào nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用钩形物挂住或被钩形物挂住。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + vật nhọn + 钩住

Bị vật gì đó móc trúng hoặc vướng lại. VD: 我的包被铁丝钩住了。– Túi của tôi bị dây thép gai móc vào rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钩
住

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1