1Danh từ
- móc khoen
- móc khóa
- móc treo
Ví dụ
Pānyán yùndòngyuán bìxū jiǎnchá ānquándài shang de gōuhuán.
Vận động viên leo núi phải kiểm tra móc khoen trên dây an toàn.
Qǐzhòngjī de jīnshǔ gōuhuán chéngzhòng nénglì hěn qiáng.
Móc khoen kim loại của cần cẩu có sức chịu tải rất lớn.
Tā bǎ shéngsuǒ de yīduān gùdìng zài tiězhì gōuhuán shang.
Anh ấy cố định một đầu dây thừng vào móc khoen bằng sắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
带钩和环的连接构件,常用于起重、攀登或牵引连接。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 挂/固定在 + 钩环上
móc hoặc cố định vật gì vào móc khoen. VD: 把安全绳挂在钩环上。– Móc dây an toàn vào móc khoen.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
