Chuyển đến nội dung
钩针鉤針

gōuzhēn

Hán Việt: CÂU CHÂM

Danh từ

HSK6Lượng từ: 根、支、把

1Danh từ

  1. kim móc (dùng đan móc len, sợi)

Ví dụ

  1. 奶奶戴着老花镜,熟练地拿着钩针织帽子。

    Nǎinai dàizhe lǎohuājìng, shúliàn de názhe gōuzhēn zhī màozi.Bà đeo kính lão, thoăn thoắt cầm kim móc đan mũ.

  2. 她买了一套不同型号的金属钩针。

    Tā mǎi le yí tào bùtóng xínghào de jīnshǔ gōuzhēn.Cô ấy đã mua một bộ kim móc bằng kim loại với nhiều kích cỡ khác nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一根钩针 yì gēn gōuzhēnmột cây kim móc
  • 钩针编织 gōuzhēn biānzhīđan móc bằng kim móc
  • 金属钩针 jīnshǔ gōuzhēnkim móc kim loại
  • 钩针玩偶 gōuzhēn wán'ǒuthú nhồi bông móc len

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

编织花边、衣物等用的一种头部带钩的针。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 钩针 + 织/钩 + đồ vật

Dùng kim móc để đan/móc món đồ gì. VD: 姐姐用钩针钩了一件毛衣。 – Chị gái dùng kim móc móc một chiếc áo len.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钩
针

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1