1Danh từ
- túi tiền
- ví tiền
Ví dụ
Xiǎotōu chèn tā bù zhùyì tōuzǒu le tā de qiándài.
Kẻ trộm nhân lúc anh ấy không để ý đã lấy trộm túi tiền của anh ấy.
Tā bǎ zhuāng mǎn jīnbì de qiándài jì zài yāojiān.
Anh ấy buộc túi tiền đầy ắp đồng vàng bên hông.
Suízhe diànzǐ zhīfù de pǔjí, hěn duō rén dōu bù dài qiándài le.
Cùng với sự phổ biến của thanh toán điện tử, nhiều người không còn mang theo túi tiền nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装钱用的小袋子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 钱袋 + động từ
Tác động lên túi tiền. VD: 他把钱袋放进口袋里。– Anh ấy cất túi tiền vào túi áo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
