Chuyển đến nội dung
钱錢

qián

Hán Việt: TIỀN

Danh từ

HSK1Lượng từ: 笔、笔款Bộ: 钅10 nét

1Danh từ

  1. tiền

Ví dụ

  1. 我没有很多钱。

    Tôi không có nhiều tiền.

  2. 我有十块钱。

    Wǒ yǒu shí kuài qián.Tôi có mười đồng tiền.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 多少钱 duōshao qiánbao nhiêu tiền
  • 花钱 huā qiántiêu tiền
  • 存钱 cún qiángửi tiền, tiết kiệm tiền
  • 借钱 jiè qiánvay tiền, mượn tiền
  • 没钱 méi qiánhết tiền, không có tiền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

货币,也泛指钱财。

Ghi chú: Danh từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……多少钱?

Mẫu câu thông dụng nhất để hỏi giá cả món đồ. VD: 这件衣服多少钱?– Chiếc áo này bao nhiêu tiền?

花 + số tiền / 钱 + 买……

Tiêu bao nhiêu tiền để mua cái gì. VD: 我花了一百块钱买书。– Tôi đã tiêu một trăm tệ mua sách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “钱” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1