Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
货币,也泛指钱财。
Ghi chú: Danh từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……多少钱?
Mẫu câu thông dụng nhất để hỏi giá cả món đồ. VD: 这件衣服多少钱?– Chiếc áo này bao nhiêu tiền?
花 + số tiền / 钱 + 买……
Tiêu bao nhiêu tiền để mua cái gì. VD: 我花了一百块钱买书。– Tôi đã tiêu một trăm tệ mua sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “钱” 18
- 缺钱quēqiánthiếu tiền; kẹt tiềnHSK3
- 价钱jiàqián GIÁ TIỀNgiá tiền; giá cả; giá cả, giá tiềnHSK4
- 零钱língqián LINH TIỀNtiền lẻ; tiền thối lạiHSK4
- 钱包qiánbāo TIỀN BAOví tiềnHSK4
- 赚钱zhuànqián KHOÁN TIỀNkiếm tiềnHSK4
- 定钱dìngqiantiền đặt cọcHSK5
- 钱币qiánbì TIỀN TỆtiền tệ; tiền kim loại hoặc giấy bạcHSK5
- 金钱jīnqián KIM TIỀNtiền bạc; tiền củaHSK6
- 茶钱cháqián TRÀ TIỀNtiền nước; tiền uống trà; tiền boaHSK6
- 钱袋qiándài TIỀN ĐẠItúi tiền; ví tiềnHSK6
- 本钱běnqián BỔN TIỀNvốn; tiền vốn; vốn liếng (sức khoẻ, năng lực, điều kiện...)HSK7–9
- 钱财qiáncái TIỀN TÀItiền tài; tiền của; tiền bạcHSK7–9
- 值钱zhíqián TRỊ TIỀNđáng giá; có giá trị tiền bạc caoHSK7–9
- 存钱cúnqián TỒN TIỀNgửi tiền (ngân hàng); tiết kiệm tiền
- 酒钱jiǔqiántiền mua rượu; tiền boa, tiền tip (tập tục cũ thưởng cho người phục vụ)
- 退钱tuìqiántrả tiền; trả lại tiền
- 零花钱línghuāqián LINH HOA TIỀNtiền tiêu vặtHSK4
- 赚大钱zhuàndàqiánkiếm được nhiều tiền; kiếm tiền lớn; phát tàiHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
