1Danh từ
- cái kìm
- càng (của cua, bọ cạp...)
Ví dụ
Qǐng dì gěi wǒ yì bǎ qiánzi, wǒ yào jiǎnduàn zhè gēn tiěsī.
Làm ơn đưa tôi cái kìm, tôi cần cắt đứt sợi dây sắt này.
Pángxiè yòng tā yǒulì de dà qiánzi jiāzhù le shíwù.
Con cua dùng chiếc càng to khỏe kẹp chặt thức ăn.
Xiū zìxíngchē de shíhou, qiánzi shì chángyòng de gōngjù zhīyī.
Khi sửa xe đạp, kìm là một trong những công cụ hay dùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
夹住或切断金属丝等东西的器具;也指蟹、蝎等第一对步足上的爪状物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 钳子 + động từ (夹/拔/剪)
dùng kìm làm động tác gì đó. VD: 用钳子把钉子拔出来。– Dùng kìm nhổ cây đinh ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
