Chuyển đến nội dung
钻井鑽井

zuānjǐng

Hán Việt: TOÀN TỈNH

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 口、个

1Động từ

  1. khoan giếng (dầu, nước)

Ví dụ

  1. 工人们正在沙漠里钻井。

    Gōngrénmen zhèngzài shāmò lǐ zuānjǐng.Các công nhân đang khoan giếng giữa sa mạc.

  2. 海上钻井的难度非常大。

    Hǎishàng zuānjǐng de nándù fēicháng dà.Khoan giếng trên biển có độ khó rất cao.

2Danh từ

  1. giếng khoan

Ví dụ

  1. 他们在这片油田开凿了多口钻井。

    Tāmen zài zhè piàn yóutián kāizáo le duō kǒu zuānjǐng.Họ đã mở nhiều giếng khoan ở mỏ dầu này.

  2. 钻井深度超过了三千米。

    Zuānjǐng shēndù chāoguò le sānqiān mǐ.Độ sâu của giếng khoan vượt quá 3.000 mét.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 钻井平台 zuānjǐng píngtáigiàn khoan
  • 海上钻井 hǎishàng zuānjǐngkhoan giếng trên biển
  • 钻井工人 zuānjǐng gōngréncông nhân khoan giếng
  • 一口钻井 yì kǒu zuānjǐngmột miệng giếng khoan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

开凿深井,多用于开采石油、天然气或地下水;也指钻成的深井。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……钻井

khoan giếng ở địa điểm nào đó. VD: 在海洋中钻井。– Khoan giếng ngoài biển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钻
井

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1