1Tính từ
- nhói lòng
- đau nhói
- đau thấu xương (nỗi đau thể xác hoặc tinh thần cực độ)
Ví dụ
Shāngkǒu chuánlái yí zhèn zuānxīn de téngtòng.
Vết thương truyền đến một cơn đau nhói thấu xương.
Tīng dào zhè gè bùxìng de xiāoxi, tā gǎndào zuānxīn bān nánshòu.
Nghe tin dữ này, anh ấy cảm thấy đau đớn như xé ruột xé gan.
Yá téng de zuānxīn, tā yí yè dōu méi héyǎn.
Răng đau nhói buốt óc khiến anh ấy cả đêm không chợp mắt được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容疼痛或苦楚极深,像钻进心肌一样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 得 + 钻心
mức độ đau đớn tột cùng, xuyên thấu vào tim óc. VD: 他的脚扭伤了,疼得钻心。– Chân anh ấy bị trẹo, đau nhói thấu tim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
