Chuyển đến nội dung
铁箍鐵箍

tiěgū

Hán Việt: THIẾT CÔ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、道

1Danh từ

  1. đai sắt
  2. vòng sắt siết ngoài thùng

Ví dụ

  1. 木桶外面的铁箍松了。

    Mùtǒng wàimiàn de tiěgū sōng le.Vòng đai sắt bên ngoài thùng gỗ bị lỏng rồi.

  2. 铁匠正在打造加固水桶的铁箍。

    Tiějiang zhèngzài dǎzào jiāgù shuǐtǒng de tiěgū.Bác thợ rèn đang rèn đai sắt để gia cố thùng nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 木桶铁箍 mùtǒng tiěgūđai sắt thùng gỗ
  • 加一道铁箍 jiā yí dào tiěgūbọc thêm một vòng đai sắt
  • 套上铁箍 tào shàng tiěgūtròng đai sắt vào
  • 铁箍松落 tiěgū sōngluòđai sắt lỏng rơi ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用铁做成的箍,多用来套在木桶、木盆等器物外面使之紧固。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……用铁箍 + 套紧/紧固

Dùng đai sắt siết chặt vật gì. VD: 把桶用铁箍套紧。– Dùng đai sắt siết chặt thùng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铁
箍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1