1Danh từ
- thanh chì
- que chì
- khoảng cách dòng bằng chì (trong in sắp chữ ngày xưa)
Ví dụ
Gōngrén yòng qiāntiáo hànjiē guǎndào lièfèng.
Công nhân dùng thanh chì để hàn vết nứt đường ống.
Jiùshì huózì yìnshuāshù zhōng cháng yòng qiāntiáo tiáozhěng hángjù.
Trong kỹ thuật in chữ rời kiểu cũ thường dùng thanh chì để điều chỉnh khoảng cách dòng.
Zhè gēn qiāntiáo fēicháng chénzhòng.
Thanh chì này rất nặng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
铅制成的细长条状物,常用于印刷排版填补空白或工业密封。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 铅条 + động từ
Sử dụng thanh chì làm việc gì. VD: 用铅条封住箱子。– Dùng chì niêm phong hòm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
