Chuyển đến nội dung
铜板銅板

tóngbǎn

Danh từ

HSK6Lượng từ: 枚、块、个

1Danh từ

  1. đồng xu đồng
  2. tiền đồng (thời cận đại)

Ví dụ

  1. 他口袋里只剩下几个铜板。

    Tā kǒudai lǐ zhǐ shèng xià jǐ ge tóngbǎn.Trong túi anh ấy chỉ còn sót lại mấy đồng xu.

  2. 老爷爷收藏了许多清代的铜板。

    Lǎoyéye shōucáng le xǔduō Qīngdài de tóngbǎn.Ông cụ sưu tầm rất nhiều tiền đồng thời nhà Thanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一枚铜板 yī méi tóngbǎnmột đồng xu
  • 几个铜板 jǐ ge tóngbǎnvài đồng xu
  • 收藏铜板 shōucáng tóngbǎnsưu tầm tiền đồng
  • 铜板声音 tóngbǎn shēngyīntiếng kêu leng keng của đồng tiền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧时指铜质铸成的货币;铜币。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一枚/个 + 铜板

Dùng lượng từ 枚 hoặc 个 cho đồng xu. VD: 他拿出一枚铜板。– Anh ấy lấy ra một đồng xu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铜
板

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1