Chuyển đến nội dung
铝箔鋁箔

lǚbó

Hán Việt: LỮ BẠC

Danh từ

Lượng từ: 张、卷

1Danh từ

  1. giấy bạc
  2. lá nhôm
  3. màng nhôm

Ví dụ

  1. 烤肉时可以用铝箔包起来。

    Kǎoròu shí kěyǐ yòng lǚbó bāo qǐlái.Khi nướng thịt có thể dùng giấy bạc bọc lại.

  2. 这种食品包装袋里有一层铝箔。

    Zhè zhǒng shípǐn bāozhuāngdài lǐ yǒu yì céng lǚbó.Túi bao bì thực phẩm này bên trong có một lớp giấy bạc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一卷铝箔 yì juǎn lǚbómột cuộn giấy bạc
  • 铝箔纸 lǚbózhǐgiấy bạc nhôm
  • 铝箔包装 lǚbó bāozhuāngbao bì màng nhôm
  • 铝箔袋 lǚbódàitúi màng nhôm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用金属铝压制成的薄片,常用于食品包装、烹饪等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 铝箔 + 包/烤 + tân ngữ

Dùng giấy bạc để bọc hoặc nướng đồ. VD: 用铝箔包好 – bọc kín bằng giấy bạc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铝
箔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1