Chuyển đến nội dung
铲车鏟車

chǎnchē

Danh từ

HSK5Lượng từ: 辆、台

1Danh từ

  1. xe xúc
  2. xe nâng
  3. máy xúc

Ví dụ

  1. 工地上有一辆大型铲车正在作业。

    Gōngdì shang yǒu yí liàng dàxíng chǎnchē zhèngzài zuòyè.Trên công trường có một chiếc xe xúc lớn đang thi công.

  2. 工人熟练地驾驶着铲车搬运沙土。

    Gōngrén shúliàn de jiàshǐ zhe chǎnchē bānyùn shātǔ.Người công nhân thành thạo lái xe xúc để vận chuyển cát đá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开铲车 kāi chǎnchēlái xe xúc
  • 小型铲车 xiǎoxíng chǎnchēxe xúc loại nhỏ
  • 铲车司机 chǎnchē sījītài xế xe xúc
  • 一辆铲车 yí liàng chǎnchēmột chiếc xe xúc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种用于土方工程或搬运物料的工程车辆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 铲车 + động từ

Dùng xe xúc để thực hiện công việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铲
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1