Chuyển đến nội dung
铲剷 / 鏟

chǎn

Hán Việt: SẢN

Danh từĐộng từ

HSK7–9Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. cái xẻng
  2. cái bay

Ví dụ

  1. 他拿了一把铁铲去铲雪。

    Tā nále yì bǎ tiěchǎn qù chǎn xuě.Anh ấy cầm một cái xẻng sắt đi dọn tuyết.

  2. 工人们用铁铲把泥土装上卡车。

    Gōngrénmen yòng tiěchǎn bǎ nítǔ zhuāng shàng kǎchē.Công nhân dùng xẻng xúc đất chất lên xe tải.

2Động từ

  1. xúc
  2. xẻng
  3. cào bằng

Ví dụ

  1. 把院子里的杂草铲除干净。

    Bǎ yuànzi lǐ de zácǎo chǎnchú gānjìng.Dọn sạch cỏ dại trong sân.

  2. 清晨大家一起上街铲雪。

    Qīngchén dàjiā yìqǐ shàng jiē chǎn xuě.Sáng sớm mọi người cùng nhau ra phố xúc tuyết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 铁铲 tiěchǎnxẻng sắt
  • 铲雪 chǎn xuěxúc tuyết
  • 铲除 chǎnchúnhổ tận gốc/triệt phá
  • 铲平 chǎnpíngcào phẳng/san bằng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

削平或挖取物体的铁制用具;用铲子削平或挖取。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 铲子 / 铁铲 + động từ

Dùng xẻng làm động tác gì đó (xúc đất, hót tuyết...).

把……铲平 / 铲除

Dùng xẻng xúc hoặc san bằng, loại bỏ tận gốc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “铲” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1